Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罩子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罩子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罩子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhào·zi] cái chụp; đồ đậy。遮盖在物体外面的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
tráo:tráo (che; bao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
罩子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罩子 Tìm thêm nội dung cho: 罩子