Từ: 翻版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻版:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翻 • 版

Nghĩa của 翻版 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānbǎn] 1. in; bản in。翻印的版本。
2. bản sao; phiên bản; sao chép lại。比喻照搬、照抄或生硬模仿的行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên翻:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản版:tái bản
bảng版:bảng lảng
bỡn版:bỡn cợt; đùa bỡn
phản版:phản gỗ
ván版:tấm ván
翻版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻版 Tìm thêm nội dung cho: 翻版