Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老人家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老人家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老人家 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo·ren·jia] 1. cụ; cụ ấy。尊称年老的人。
这两位老人家在一起干活二十多年了。
hai cụ đây làm việc với nhau hơn hai mươi năm rồi.
2. ông bà cụ (của tôi hoặc của anh)。对人称自己的或对方的父亲或母亲。
你们老人家今年有七十了吗?
ông bà cụ nhà anh năm nay chắc đã bảy mươi tuổi rồi ?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
老人家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老人家 Tìm thêm nội dung cho: 老人家