Từ: 老八板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老八板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老八板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobābǎnr]
lão bảo thủ; ông thủ cựu。 拘谨守旧,也指拘谨守旧的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
老八板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老八板儿 Tìm thêm nội dung cho: 老八板儿