Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老八板儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老八板儿:
Nghĩa của 老八板儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎobābǎnr] 方
lão bảo thủ; ông thủ cựu。 拘谨守旧,也指拘谨守旧的人。
lão bảo thủ; ông thủ cựu。 拘谨守旧,也指拘谨守旧的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 老八板儿 Tìm thêm nội dung cho: 老八板儿
