Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老头子 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎotóu·zi] 1. lão già (có ý ghét)。年老的男子(多含厌恶意)。
2. ông nó; ông ấy (vợ xưng hô với người chồng già)。妻子称丈夫(多用于年老的)。
3. thủ lĩnh; đại ca。帮会中人称首领。
2. ông nó; ông ấy (vợ xưng hô với người chồng già)。妻子称丈夫(多用于年老的)。
3. thủ lĩnh; đại ca。帮会中人称首领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 老头子 Tìm thêm nội dung cho: 老头子
