Từ: 老朽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老朽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老朽 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoxiǔ] 1. cổ hủ; già yếu; hom hem; lụ khụ。衰老陈腐。
昏庸老朽。
tối tăm cổ hủ.
老朽无能。
cổ hủ bất tài.
2. lão già cổ hủ này (lời nói khiêm tốn)。谦辞,老年人自称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽

hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
老朽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老朽 Tìm thêm nội dung cho: 老朽