Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老路 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎolù] 1. đường xưa; lối cũ。以前走过的那条旧道路。
2. con đường cũ; kiểu cũ。比喻旧办法,旧路子。
2. con đường cũ; kiểu cũ。比喻旧办法,旧路子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 老路 Tìm thêm nội dung cho: 老路
