Từ: 考勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎoqín] chấm công; kiểm tra chuyên cần; điểm danh。 考查工作或学习的出勤情况。
考勤簿。
sổ chấm công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
考勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考勤 Tìm thêm nội dung cho: 考勤