Từ: 卫道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卫道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卫道 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèidào] biện hộ; biện giải; bảo vệ hệ tư tưởng thống trị。卫护某种占统治地位的思想体系。
卫道士
vệ sĩ đạo; chiến sĩ bảo vệ đạo
卫道者
người bảo vệ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
卫道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卫道 Tìm thêm nội dung cho: 卫道