Từ: 耳根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耳 • 根

Nghĩa của 耳根 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrgēn] 1. mang tai。耳朵的根部。也说耳朵根子。
方
2. tai; lỗ tai。(耳根儿)耳朵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
耳根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳根 Tìm thêm nội dung cho: 耳根