Từ: 紫藤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫藤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫藤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐténg] cây tử đằng。落叶木本植物,缠绕茎,羽状复叶,小叶长椭圆形,总状花序,花紫色,荚果长大而硬,表面有绒毛。供观赏。通称藤萝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng
紫藤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫藤 Tìm thêm nội dung cho: 紫藤