Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 股长 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔzhǎng] người phụ trách phòng; trưởng ban。一个股的负责人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 股长 Tìm thêm nội dung cho: 股长
