Cao su chống va đập cửa

Từ: 胃扩张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胃扩张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胃扩张 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèikuòzhāng] dãn dạ dày (bệnh)。胃腔扩大的病,由于胃的运动机能发生障碍,食物积滞引起。症状为食欲不振,食后感到胃部不适,吐酸水,嗳气。严重时嘔吐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
胃扩张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胃扩张 Tìm thêm nội dung cho: 胃扩张