Từ: 貝貨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貝貨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bối hóa
Tiền bạc bằng vỏ ngao vỏ hến thời cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貝

buổi:buổi sáng
bói:xem bói
búi:búi cỏ
bối:bối rối
mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
vuối:vuối (âm cũ của với)
với:đi với ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨

hoá:hàng hoá
貝貨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貝貨 Tìm thêm nội dung cho: 貝貨