Cao su chống va đập cửa

Từ: 胃酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胃酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胃酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèisuān] vị toan; a-xít dạ dày。胃液中所含的盐酸,能促进蛋白质的消化,并能杀死细菌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
胃酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胃酸 Tìm thêm nội dung cho: 胃酸