Từ: 猖獗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猖獗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猖獗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāngjué] 1. hung hăng ngang ngược。凶猛而放肆。
猖獗一时的敌人,终究被我们打败了。
bọn địch trong nhất thời hung hăng ngang ngược, cuối cùng đã bị chúng ta đánh bại.
2. đổ; ngã。倾覆;跌倒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猖

xương:xương quyết (bệnh lan tràn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獗

quyết:xương quyết (mầm ác lan tràn)
猖獗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猖獗 Tìm thêm nội dung cho: 猖獗