Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 背光性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背光性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背光性 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiguāngxìng] tính sợ sáng; thích bóng tối của một số động vật. Ví dụ như con sâu bông rất sợ ánh sáng。有些动物回避光的照射,喜欢藏在阴暗的地方,这种特性叫背光性。如红铃虫就有强烈的背光性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
背光性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背光性 Tìm thêm nội dung cho: 背光性