Từ: 背水阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背水阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背水阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishuǐzhèn] thế trận sinh tử。背水摆阵,比喻处于死里求生的境地。韩信攻赵,在井陉口用背水阵,大破赵兵。后来将领们问他这是什么道理,韩信回答说兵法里有"陷之死地而后生,置之亡地而后存"的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
背水阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背水阵 Tìm thêm nội dung cho: 背水阵