Từ: 背道而驰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背道而驰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背道而驰 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèidàoérchí] đi ngược; làm trái lại (chạy theo hướng ngược lại. Phương hướng, mục tiêu hoàn toàn trái ngược nhau)。朝着相反的方向走。比喻方向、目标完全相反。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驰

trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
背道而驰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背道而驰 Tìm thêm nội dung cho: 背道而驰