Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đích danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đích danh:
Nghĩa đích danh trong tiếng Việt:
["- t. Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung. Gọi đích danh anh ta. Phê bình, nêu đích danh khuyết điểm."]Dịch đích danh sang tiếng Trung hiện đại:
本名; 正是这个名字。Nghĩa chữ nôm của chữ: đích
| đích | 嘀: | đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ) |
| đích | 嫡: | đích tôn |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đích | 菂: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đích | 鏑: | ô đích (tên bay vo vo) |
| đích | 镝: | ô đích (tên bay vo vo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: đích danh Tìm thêm nội dung cho: đích danh
