Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 能人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能人 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngrén] người tài ba; người tài giỏi; người giỏi。指在某方面才能出众的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
能人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能人 Tìm thêm nội dung cho: 能人