Từ: 脂麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脂麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脂 • 麻

chi ma
Tên khác của
hồ ma
胡麻.

Nghĩa của 脂麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·ma] vừng; cây vừng; mè。同"芝麻"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi脂:chi phòng (mỡ)
chỉ脂:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ
脂麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脂麻 Tìm thêm nội dung cho: 脂麻