Từ: 脉动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脉 • 动

Nghĩa của 脉动 trong tiếng Trung hiện đại:

[màidòng] nhịp đập; sự đập; rung động; sự rung。机器或电流强度等像脉搏那样地周期性运动或变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch脉:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
脉动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脉动 Tìm thêm nội dung cho: 脉动