Từ: 齿根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齿根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 齿根 trong tiếng Trung hiện đại:

[chígēn] chân răng。牙齿的根部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
齿根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齿根 Tìm thêm nội dung cho: 齿根