Từ: 公安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công an
An ninh công cộng.Giữ gìn trị an về trật tự công cộng, tài sản, v.v.
◎Như:
công an cục
局 sở công an.Tên huyện ở tỉnh Hồ Bắc.

Nghĩa của 公安 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng"ān] công an; cảnh sát。社会整体(包括社会秩序、公共财产、公民权利等)的治安。
公安局
cục công an
公安人民
công an nhân dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
公安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公安 Tìm thêm nội dung cho: 公安