Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công an
An ninh công cộng.Giữ gìn trị an về trật tự công cộng, tài sản, v.v.
◎Như:
công an cục
公安局 sở công an.Tên huyện ở tỉnh Hồ Bắc.
Nghĩa của 公安 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng"ān] công an; cảnh sát。社会整体(包括社会秩序、公共财产、公民权利等)的治安。
公安局
cục công an
公安人民
công an nhân dân
公安局
cục công an
公安人民
công an nhân dân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |

Tìm hình ảnh cho: 公安 Tìm thêm nội dung cho: 公安
