Từ: 腊梅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腊梅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腊梅 trong tiếng Trung hiện đại:

[làméi] 1. mai vàng。落叶灌木,叶子对生,卵形,开花以后才长 叶子。冬季开花,花瓣外层黄色,内层暗紫色,香味浓。供观赏。
2. hoa mai vàng。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊

chạp:tháng chạp
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
tích:tích (thịt phơi khô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
腊梅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腊梅 Tìm thêm nội dung cho: 腊梅