Từ: 諸君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸君:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諸 • 君

chư quân
☆Tương tự:
chư vị
諸位.

Nghĩa của 诸君 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūjūn] 1. chư vị; các vị。各位。
2. chư quân (thời xưa gọi những người lớn tuổi là chư quân)。古称年长的男女为诸君,年轻的男女为吾子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

chã諸: 
chơ諸:chỏng chơ, chơ vơ
chư諸:chư vị, chư quân
chưa諸:chưa được, chưa xong, chết chưa
chở諸:chuyên chở, chở hàng
chứ諸: 
chứa諸:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
giư諸: 
đã諸:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân君:người quân tử
vua君:vua, vua cờ
諸君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸君 Tìm thêm nội dung cho: 諸君