Từ: 自从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自从 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìcóng] 介词
từ; từ khi; từ lúc 。介词,表示时间的起点(指过去)。
我自从参加了体育锻炼,身体强健多了。
tôi từ khi tham gia tập thể dục, đã khoẻ nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
自从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自从 Tìm thêm nội dung cho: 自从