Từ: 自修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自修 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxiū] 1. tự học; tự luyện tập。自习。
2. tự học (không có thầy dạy)。自学。
自修数学
tự học toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
自修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自修 Tìm thêm nội dung cho: 自修