Từ: 自在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自在 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzài] tự do; tự tại; không bị ràng buộc。自由;不受拘束。
逍遥自在
ung dung tự tại
[zìzai]
an nhàn; dễ chịu; thanh thản。安闲舒适。
cuộc sống của hai anh chị thật dễ chịu.
他们俩的小日子过得挺自在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
自在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自在 Tìm thêm nội dung cho: 自在