Chữ 戕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戕, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戕:

戕 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戕

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 爿 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戕 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 戈
  • bản, tường
  • qua, quơ, quờ
  • tường [tường]

    U+6215, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang1, qiang2;
    Việt bính: coeng4;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 戕

    (Động) Giết, giết hại.
    ◎Như: tường hại
    giết hại, tự tường tự sát, tự tử.
    tường, như "tường (giết, giết hại)" (gdhn)

    Nghĩa của 戕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāng]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯƠNG
    sát hại; giết。杀害。
    自戕(自杀)。
    tự sát; tự tử.
    Từ ghép:
    戕害 ; 戕贼

    Chữ gần giống với 戕:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 戕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戕 Tự hình chữ 戕 Tự hình chữ 戕 Tự hình chữ 戕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戕

    tường:tường (giết, giết hại)
    戕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戕 Tìm thêm nội dung cho: 戕