Chữ 盡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盡, chiết tự chữ HẾT, TẪN, TẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盡:

盡 tận, tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盡

Chiết tự chữ hết, tẫn, tận bao gồm chữ 聿 火 皿 hoặc 聿 灬 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 盡 cấu thành từ 3 chữ: 聿, 火, 皿
  • duật
  • hoả, hỏa
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 盡 cấu thành từ 3 chữ: 聿, 灬, 皿
  • duật
  • hoả, hoả2, hỏa
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • tận, tẫn [tận, tẫn]

    U+76E1, tổng 14 nét, bộ Mãnh 皿
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin4, jin3;
    Việt bính: zeon6
    1. [各盡所能] các tận sở năng 2. [窮盡] cùng tận 3. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 4. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 5. [盡管] tẫn quản;

    tận, tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 盡

    (Động) Hết, không còn gì nữa.
    ◎Như: đông tận xuân lai
    mùa đông hết mùa xuân lại.
    ◇Lí Thương Ẩn : Xuân tàm đáo tử ti phương tận, Lạp cự thành hôi lệ thủy can , (Vô đề ) Tằm xuân đến chết, tơ mới hết, Ngọn nến thành tro, nước mắt mới khô.

    (Động)
    Đem hết sức ra, nỗ lực.
    ◎Như: kiệt tận sở năng dùng hết khả năng của mình, tận kì sở trường lấy hết sở trường của mình.

    (Động)
    Chết.
    ◇Liêu trai chí dị : Chuyển trắc sàng đầu, duy tư tự tận , (Xúc chức ) Nằm trằn trọc trên giường, chỉ nghĩ đến tự tử.

    (Phó)
    Đều hết, tất cả, toàn bộ.
    ◎Như: tận tại ư thử đều ở đấy hết.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương, xúc thảo mộc tận tử , , (Bộ xà giả thuyết ) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng, cây cỏ chạm phải đều chết.

    (Phó)
    Rất, quá sức.
    ◎Như: tận thiện tận mĩ hết sức tốt đẹp.

    (Danh)
    Lịch cũ gọi tháng đủ 30 ngày là đại tận , 29 ngày là tiểu tận .
    § Cũng đọc là tẫn.

    tận, như "tận tình" (vhn)
    hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 盡:

    , , ,

    Dị thể chữ 盡

    ,

    Chữ gần giống 盡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盡 Tự hình chữ 盡 Tự hình chữ 盡 Tự hình chữ 盡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盡

    hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
    tận:tận tình

    Gới ý 15 câu đối có chữ 盡:

    Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

    Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

    盡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盡 Tìm thêm nội dung cho: 盡