Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjìn] tự kiềm chế; nén; dằn。控制自己的感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
自禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自禁 Tìm thêm nội dung cho: 自禁