Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自觉自愿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自觉自愿:
Nghĩa của 自觉自愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìjuézìyuàn] Hán Việt: TỰ GIÁC TỰ NGUYỆN
tự giác tự nguyện。自己认识到应该如此而甘心情愿(去做)。
tự giác tự nguyện。自己认识到应该如此而甘心情愿(去做)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉
| dác | 觉: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 自觉自愿 Tìm thêm nội dung cho: 自觉自愿
