Từ: 自觉自愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自觉自愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自觉自愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjuézìyuàn] Hán Việt: TỰ GIÁC TỰ NGUYỆN
tự giác tự nguyện。自己认识到应该如此而甘心情愿(去做)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
自觉自愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自觉自愿 Tìm thêm nội dung cho: 自觉自愿