Từ: 自谦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自谦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自谦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìqiàn] khiêm tốn; nhún nhường。自抱谦逊态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦

khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng
自谦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自谦 Tìm thêm nội dung cho: 自谦