Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chí tôn
Rất tôn quý.Vua, thiên tử.
Nghĩa của 至尊 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìzūn] 1. tôn quý; cao quý。最尊贵。
2. chí tôn; hoàng đế (thời phong kiến gọi hoàng đế là chí tôn)。封建时代称皇帝为至尊。
2. chí tôn; hoàng đế (thời phong kiến gọi hoàng đế là chí tôn)。封建时代称皇帝为至尊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |

Tìm hình ảnh cho: 至尊 Tìm thêm nội dung cho: 至尊
