Từ: 至尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí tôn
Rất tôn quý.Vua, thiên tử.

Nghĩa của 至尊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìzūn] 1. tôn quý; cao quý。最尊贵。
2. chí tôn; hoàng đế (thời phong kiến gọi hoàng đế là chí tôn)。封建时代称皇帝为至尊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
至尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至尊 Tìm thêm nội dung cho: 至尊