cử nhân
Đề cử, tuyển bạt nhân tài.Đời Hán, không có khảo thí, người được tiến cử ra làm quan gọi là
cử nhân
舉人. Đời Đường, Tống người ứng thí tiến sĩ gọi là
cử nhân. Đến đời Minh, Thanh, người dự khoa hương thí 鄉試 gọi là
cử nhân.
Nghĩa của 举人 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 舉人 Tìm thêm nội dung cho: 舉人
