Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 她 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 她, chiết tự chữ THA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 她:
她
Pinyin: ta1;
Việt bính: ji1 taa1;
她 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 她
(Đại) Nó, cô ấy, bà ấy (nhân xưng ngôi thứ ba, dùng cho đàn bà, con gái).◎Như: tha thị ngã muội muội 她是我妹妹 cô ấy là em gái tôi.
(Tính) Của cô ấy, của bà ấy, v.v.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ 又命她哥哥去, 或僱一乘小轎, 或僱一輛小車, 送寶玉回去 (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
tha, như "tha (phụ nữ)" (gdhn)
Nghĩa của 她 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: THA
代
1. nó; cô ấy; chị ấy; bà ấy (đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nữ.)。称自己和对方以外的某个女性。
2. người (đại từ chỉ sự nhân cách hoá và đáng tôn kính, như chỉ tổ quốc, quốc kỳ...)。称自己敬爱或珍爱的事物,如祖国、国旗等。
Từ ghép:
她们
Số nét: 6
Hán Việt: THA
代
1. nó; cô ấy; chị ấy; bà ấy (đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nữ.)。称自己和对方以外的某个女性。
2. người (đại từ chỉ sự nhân cách hoá và đáng tôn kính, như chỉ tổ quốc, quốc kỳ...)。称自己敬爱或珍爱的事物,如祖国、国旗等。
Từ ghép:
她们
Dị thể chữ 她
他,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 她
| tha | 她: | tha (phụ nữ) |

Tìm hình ảnh cho: 她 Tìm thêm nội dung cho: 她
