Chữ 穿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穿, chiết tự chữ XOEN, XUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿:

穿 xuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

穿

Chiết tự chữ 穿

Chiết tự chữ xoen, xuyên bao gồm chữ 穴 牙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穿 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 牙
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • nga, ngà, nha
  • xuyên [xuyên]

    U+7A7F, tổng 9 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan1;
    Việt bính: cyun1
    1. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 2. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;

    穿 xuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 穿

    (Động) Suốt, xâu qua, đi qua, lách, luồn.
    ◎Như: xuyên châm 穿
    xỏ kim, xuyên quá sâm lâm 穿 xuyên qua rừng.
    ◇Tây du kí 西: Xuyên châu quá phủ, tại thị trần trung 穿, (Đệ nhất hồi) Qua châu qua phủ, ở nơi chợ búa.

    (Động)
    Mặc, mang, đi.
    ◇Thủy hử truyện : Túc xuyên thục bì ngoa 穿 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.
    ◇Đặng Trần Côn : Quân xuyên tráng phục hồng như hà 穿 (Chinh Phụ ngâm ) Chàng mặc áo hùng tráng, đỏ như ráng.

    (Động)
    Đào, khoét.
    ◎Như: xuyên tỉnh 穿 đào giếng, xuyên du 穿 khoét ngạch, xuyên tạc 穿 đục thông (nghĩa bóng: trình bày, lí luận, giải thích một cách miễn cưỡng, không thông, không đúng thật).
    ◇Luận Ngữ : Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư , , 穿 (Dương Hóa ) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn nhát, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu?

    (Tính)
    Rách, lủng.
    ◇Trang Tử : Y tệ kịch xuyên, bần dã, phi bại dã 穿, , (San mộc ) Áo rách giày thủng, là nghèo chứ không phải khốn cùng.

    (Phó)
    Thấu suốt, rõ ràng.
    ◎Như: thuyết xuyên 穿 nói trắng ra, khán xuyên tâm sự 穿 nhìn thấu suốt nỗi lòng.

    xuyên, như "xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)" (vhn)
    xoen, như "nói xoen xoét" (btcn)

    Nghĩa của 穿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuān]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 9
    Hán Việt: XUYÊN
    1. chọc thủng; xuyên thủng; chọc thấu; chọc; xuyên; thấu。破;透。
    把纸穿 了个洞。
    chọc tờ giấy thủng một lỗ.
    看穿 。
    nhìn xuyên.
    说穿
    。 nói thấu.
    2. xâu; xuyên; qua; suốt。通过(孔、隙、空地等)。
    穿 针。
    xâu kim.
    从这个胡同穿 过去。
    từ con hẻm này đi xuyên qua.
    3. xâu chuỗi。用绳线等通过物体把物品连贯起来。
    用珠子穿 成珠帘。
    cườm xâu thành mành.
    4. mặc; đi; mang; đeo (giầy, tất, găng tay...)。把衣服鞋袜等物套在身体上。
    穿 鞋。
    mang giầy.
    穿 衣服。
    mặc quần áo.
    Từ ghép:
    穿扮 ; 穿插 ; 穿刺 ; 穿戴 ; 穿耳 ; 穿房入户 ; 穿过 ; 穿红着绿 ; 穿甲弹 ; 穿孔 ; 穿廊 ; 穿入 ; 穿山甲 ; 穿梭 ; 穿堂 ; 穿堂风 ; 穿堂门 ; 穿堂儿 ; 穿小鞋 ; 穿孝 ; 穿心 ; 穿心莲 ; 穿行 ; 穿靴戴帽 ; 穿衣镜 ; 穿一条裤子 ; 穿窬 ; 穿越 ; 穿云裂石 ; 穿针 ; 穿针引线 ; 穿着 ; 穿着打扮 ; 穿着讲究 ; 穿凿

    Chữ gần giống với 穿:

    , , , , , 穿, , , , 𥥅, 𥥆,

    Chữ gần giống 穿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穿 Tự hình chữ 穿 Tự hình chữ 穿 Tự hình chữ 穿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

    xoen穿:nói xoen xoét
    xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)
    穿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穿 Tìm thêm nội dung cho: 穿