Từ: 舍己为公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍己为公:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舍 • 己 • 为 • 公

Nghĩa của 舍己为公 trong tiếng Trung hiện đại:

[shějǐwèigōng] Hán Việt: XẢ KỶ VỊ CÔNG
quên mình vì lợi ích chung。为了公共的利益而牺牲个人的利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

sá舍: 
xoá舍:xoá đi, xoá tội
xá舍:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả舍:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ己:ích kỉ; tri kỉ
kỷ己:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
舍己为公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舍己为公 Tìm thêm nội dung cho: 舍己为公