Cao su chống va đập cửa

Chữ 赉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赉, chiết tự chữ LÃI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赉:

赉 lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赉

Chiết tự chữ lãi, lại bao gồm chữ 来 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赉 cấu thành từ 2 chữ: 来, 贝
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • bối
  • lãi [lãi]

    U+8D49, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賚;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: loi6;

    lãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 赉

    Giản thể của chữ .
    lại, như "tưởng lại (ban tặng)" (gdhn)

    Nghĩa của 赉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賚)
    [lài]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẠI

    ban thưởng; phần thưởng。赏赐。
    赏赉。
    ban thưởng.

    Chữ gần giống với 赉:

    , , , ,

    Dị thể chữ 赉

    ,

    Chữ gần giống 赉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赉 Tự hình chữ 赉 Tự hình chữ 赉 Tự hình chữ 赉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赉

    lại:tưởng lại (ban tặng)
    赉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赉 Tìm thêm nội dung cho: 赉