Cao su chống va đập cửa
Chữ 赉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赉, chiết tự chữ LÃI, LẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赉:
赉
Biến thể phồn thể: 賚;
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
赉 lãi
lại, như "tưởng lại (ban tặng)" (gdhn)
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
赉 lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 赉
Giản thể của chữ 賚.lại, như "tưởng lại (ban tặng)" (gdhn)
Nghĩa của 赉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賚)
[lài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: LẠI
书
ban thưởng; phần thưởng。赏赐。
赏赉。
ban thưởng.
[lài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: LẠI
书
ban thưởng; phần thưởng。赏赐。
赏赉。
ban thưởng.
Dị thể chữ 赉
賚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赉
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |

Tìm hình ảnh cho: 赉 Tìm thêm nội dung cho: 赉
