Từ: 廨宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廨宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giải vũ
Phòng ốc sở quan, quan xá.
◇Liêu trai chí dị 異:
Chí nhất phủ thự, giải vũ bất thậm hoằng xưởng
署, 廠 (Khảo tệ ti 司).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
廨宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廨宇 Tìm thêm nội dung cho: 廨宇