Từ: 航模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航模:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 航 • 模

Nghĩa của 航模 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángmó] mô hình máy bay và tàu thuyền。飞机和船只的模型。
航模表演
biểu diễn mô hình máy bay và tàu thuyền
航模比赛
thi mô hình máy bay và tàu thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng航:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo模:mo nang
mu模:mu rùa
mua模:mua bán, cây mua
mò模: 
mô模:mô phạm
mù模:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc模:khuôn mẫu
mọ模:tọ mọ
mọt模: 
航模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航模 Tìm thêm nội dung cho: 航模