Cao su chống va đập cửa

Từ: 闲谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiántán] chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。 没有一定中心地谈无关紧要的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
闲谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲谈 Tìm thêm nội dung cho: 闲谈