Từ: 艳羡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艳羡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艳羡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànxiàn]
cực kỳ hâm mộ。 十分羡慕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艳

diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羡

tiển: 
tiện:tiện nghi; hà tiện
tận:tận cùng
tợn:ăn tợn; dữ tợn
艳羡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艳羡 Tìm thêm nội dung cho: 艳羡