Từ: 节下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节下 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié·xia]
tết nhất; trong ngày tết; ba ngày tết; những ngày gần tết。指节日或接近节日的日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
节下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节下 Tìm thêm nội dung cho: 节下