Từ: 节减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节减:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节减 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjiǎn] giảm bớt; tiết kiệm; tiết giảm。节省减少。
节减经费。
giảm bớt kinh phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
节减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节减 Tìm thêm nội dung cho: 节减