Từ: 节本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节本 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéběn] bản rút gọn; bản tóm tắt; bản in giản lược; tài liệu rút ngắn。书籍经过删节的版本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
节本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节本 Tìm thêm nội dung cho: 节本