Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花岗岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花岗岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花岗岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāgāngyán] 1. đá hoa cương。火成岩的一种,在地壳上分布最广,是岩浆在地壳深处逐渐冷却凝结成的结晶岩体,主要成分是石英、长石和云母。一般是黄色带粉红的,也有灰白色的。质地坚硬,色泽美丽,是很好的建筑材 料。通称花岗石。
2. rắn như đá; ngoan cố; bảo thủ。比喻顽固不化。
花岗岩脑袋
đầu óc ngoan cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán
花岗岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花岗岩 Tìm thêm nội dung cho: 花岗岩